Thính Khiếu

《聽叫》 tīng jiào

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Thính hô. Chỉ cho chức vị hầu cạnh vị Trụ trì, nghe lời gọi, làm theo sự sai bảo và truyền đạt mệnh lệnh của vị Trụ trì đến các liêu phòng. [X.điều Bản trướng thức trong Sắc tu Bách trượng thanh qui Q. 7.; môn Chức vị trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên].