Thiếp Khố

《貼庫》 tiē kù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Giữ kho. Chỉ cho chức vụ phụ trách việc xuất, nhập các phẩm vật trong Thiền Viện.[X. chương Lễ pháp trong Hoàng bá thanh qui].