Thiên Tà Quỷ

《天邪鬼》 tiān xié guǐ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Hà Bá diện, Hà Bá, Hải nhược. Tên thần sông. Chỉ cho mặt quỉ ở phần bụng của trời Tì Sa Môn. Ngoài ra, người đời cũng gọi những kẻ ngỗ nghịch là Thiên tà quỉ.