Thiền Quật

《禪窟》 chán kū

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho hang núi, nơi người tu Thiền ở. Tức là nơi cư trú của Thiền tăng. Về sau, từ ngữ Thiền Quật được chuyển dụng để chỉ cho các chùa viện của Thiền Tông. Phẩm Phân Biệt Công Đức trong kinh Pháp hoa (Đại 9, 45 hạ) nói: Ở nơi vườn rừng, tắm chỗ ao hồ, đi dạo trong Thiền Quật.