Thiền Ba

《禪波》 chán bō

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Sóng thiền, chỉ cho vọng tưởng trong thiền định. Nếu ví dụ thiền định là mặt nước phẳng lặng Bất Động thì vọng tưởng là những gợn sóng lăn tăn. [X. Tính linh tập Q. 9.].