Thị Chân

《侍真》 shì zhēn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Thị Chân Thị Giả. Chỉ cho vị tăng chuyên trôngcoi, giữ gìn các tháp Tổ trongtùng lâm, cũng tức chức Tháp chủ. Chân nghĩa là tranh, tượng của Tổ Sư. Ngoài ra, vị tăng chuyên trách về nghi thức tống táng các bậc tôn túc cũng gọi là Thị Chân Thị Giả. Người đứng giữ gìn bên cạnh linh cữu, gọi là Thị linh. Phòng ở của vị Thị Chân gọi là Thị Chân liêu. Còn chức vụ trông coi việc dâng lễ vật cúng dường ở Khai Sơn Đường(tòa nhà thờ tranh, tượng hoặc bài vịcủaTổ sư Khai Sơn), thì gọi là Cúng chân.

Thị Chân. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/thi-chan. Truy cập 06/04/2026.