Thế La

《世羅》 shì luó

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm:Zaila. Cũng gọi Thi La. Hán dịch: Sơn, Thạch. Tức tảng đá, hoặc là ngọn núi. Huyền Ứng Âm Nghĩa quyển 25 nói: Thế La ô ba, Hán dịch làtiểu thạch (tảng đá nhỏ). Câu xá quang kí quyển 8 (Đại 41, 155 trung) nói: Thế La, Hán dịch là sơn(núi); Ô ba Thế La, Hán dịch là tiểu sơn (núi nhỏ).