Thế Gian Như Xa Luân

《世間如車輪》 shì jiān rú chē lún

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Ví dụ Thế Gian Chuyển Biến không ngừng như cái bánh xe quay mãi. Luận Đại trí độ quyển 1 (Đại 25, 65 trung) nói: Thế Gian Như Xa Luân, thời giờ Chuyển Biến như bánh xe lăn; người cũng xoay chuyển như bánh xe, hoặc lên hoặc xuống.