Thất Tăng Trai

《七僧齋》 qī sēng zhāi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Theo phép của các nước Tây vực, đem tiền tài, hoặc ruộng vườn Bố Thí cho chùa viện, nhưng trai thực thì thường chỉ cúng cho 7 vị tăng, gọi là Thất tăngtrai.