Thật Hữu

《實有》 shí yǒu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Có thật. Chỉ cho thực thể thường hằng bất biến. Tức tự thể thực tế tồn tại, gọi là Thực hữu. Phật giáo cho rằng Chân Như Pháp Tính là thực hữu; trái lại, tất cả các pháp do Nhân Duyên hòa hợp mà sinh ra, không có tự thể thực tại thì gọi là Giả hữu.(xt. Hữu Vô).