Thập Như Thị

《十如是》 shí rú shì

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

Mười Pháp Như Vậygồm có: (1) Như Thị tướng (), - (2) Như Thị tánh (), (3) Như Thị thể (), - (4) Như Thị lực (), (5) Như Thị tác (), - (6) Như Thị nhân (), (7) Như Thị duyên (), - (8) Như Thị quả (), (9) Như Thị báo (), - (10) Như Thị bản mạt Cứu Cánh đẳng ().