Thập Nhị Ma Đa
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Cũng gọi Thập nhị chuyển thanh, Tất Đàm thập nhị vận. Chỉ cho 12 nguyên âm trong các chữ cái Tất Đàm. Ma đa, Phạm: Màtfkà, nghĩa là mẫu (mẹ), cũng gọi là Vận(mẫu âm). Mười hai ma đa gồm: (a), (à), (i), (ì), (u), (ù), (e), (ai), (o), (au), (aô), (a#). [X. Tất Đàm Tạng Q. 2., 5; Tất Đàm tự kí]. (xt. Tất Đàm).