Thập Nhất Chủng Trù Lâm

《十一種稠林》 shí yī zhǒng chóu lín

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho 11 thứ rừng rậm. Tức dụ cho 11 loại Phiền Não rối rắm chằng chịt ràng buộc Chúng Sinh, đó là: Tâm, Phiền Não, nghiệp, căn, giải, tính, Lạc Dục, tùy miên, thụ sinh, Tập Khí tương tục và Tam Tụ Sai Biệt.