Thảo Sáng

《草創》 cǎo chuàng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Bắt đầu sáng lập. Lúc mới bắt đầu tạo tác sự vật, gọi là Thảo Sáng, như Thảo Sáng Khai Sơn, nghĩa là chùa viện nhà tháp mới được xây dựng. Ngoài ra, Thảo Sáng còn chỉ cho nghĩa soạn bản thảo, mới soạn bản thảo còn phải sửa chữa, cho hoàn chỉnh mới thành văn.