Thảo Mộc

《草木》 cǎo mù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cỏ cây. Ví dụ tất cả Chúng Sinh lãnh nhận giáo pháp của Phật giống như cỏ cây được mưa móc thấm nhuần. (xt. Tam Thảo Nhị Mộc).