Thành Tướng

《成相》 chéng xiāng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tướng thành, 1 trong 6 tướng. Theo sự giải thích trong Hoa Nghiêm Ngũ Giáo Chương quyển 4 thì một pháp Duyên Khởi là các thứ duyên tạo thành, đó là Thành Tướng; ví như tòa nhà là do rường cột, ngói gạch, nhân công... tạo thành. (xt. Lục Tướng, Lục Tướng Viên Dung).