Thắng Chỉ

《勝指》 shèng zhǐ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Thực chỉ. Tức ngón tay trỏ. Kinh Đại giáo vương quyển 3 (Đại 18, 223 thượng) nói: Từ tự tâm khởi lên Kim Cương Bảo Ấn đặt vào chỗ quán đính, dùng ngón trỏ(Thắng Chỉ)tự quán đính, rưới đầu, buộc tóc.