Thân Thanh Tịnh

《身清淨》 shēn qīng jìng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho Thân Nghiệp xa lìa các Hành Vi Phiền Não, ô nhiễm. Tức không giết hại, không trộm cướp, Không Gian dâm, là 1 trong 3 thứ thanh tịnh. [X. luận Câu xá Q. 16.; luận Tập dịmôn túc Q. 6.]. (xt. Thanh Tịnh ).