Thán Linh

《嘆靈》 tàn líng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối trước hương linh người chết, khen ngợi những việc làm nhân đức của họ. Điều Phúng Tụng, loại Thán Linh trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên ghi: Người xưa nói rằng Hồi Hướng cho vong linh, lời đầu tiên là Thán Linh. Ánh sáng thanh tịnh thông suốt, lặng lẽ chiếu soi, trùm khắp Hư Không.