Thán Đầu

《炭頭》 tàn tóu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tên chức vụ coi về than củi vào mùa lạnh trong Thiền Viện. Sắc tu Bách trượng thanh qui quyển 4 (Đại 48, 1233 thượng) nói: Chuẩn bị trước than củi để chống rét. Hoặc khuyến hóa Thí Chủ, hoặc xuất tiền của công quĩ ra mua, phải cho đủ dùng.