Tham Dục Sử

《貪欲使》 tān yù shǐ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Tham sử. Chỉ cho Phiền Não Tham Dục, 1 trong 10 Sử, 1 trong 10 Phiền Não Căn bản, 1 trong 10 Tùy miên. Sử nghĩa là sai khiến, tức Phiền Não Tham Dục thường sai khiến, xúi dục thân tâm Chúng Sinh, làm cho trôi lăn trong 3 cõi.(xt. Phiền Não).