Thạch Địa Tạng

《石地藏》 shí dì zàng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho tượng củabồ tát Địa Tạng được tạc bằng đá. Tại Nhật bản, tượngbồ tát Địa Tạng bằng đá thường được an trí bên lề đường, gọi là Nhu Phật.