Tha Thế

《他世》 tā shì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Hiện thế, Kim thế. Đời khác. Tức chỉ cho đời Quá Khứ hoặc đời vị lai. Kinh Quán vô lượng thọ (Đại 12, 342 thượng) nói: Bỏ mình, đời sau(Tha Thế) chắc chắn sẽ sinh cõi tịnh, tâm không còn ngờ. (xt. Tha Giới).