Thả
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Thả bao hàm các ý nghĩa: Vả lại, vả chưng,hãy thế, tạm hãy thế, hãy còn, vẫn còn... Trong các sách vỡ Thiền Tông như Ngữ Lục hoặc Truyền Đăng lục... thường có dụng ngữ thả như thả trụ (hãy tạm dừng), thả mạc (tạm thời không cần đến, hoặc hãy bỏ), thả đạo(hãy nói thử xem), thả hỉ (tất cả đều đáng mừng, hoặc dù sao cũng đáng mừng), thả như(ví dụ như, chẳng hạn như), thả thuyết(lời nói chuyển sang câu khác), thả trí(hãy tạm gác qua 1 bên)... cách dùng cũngnhư ý nghĩa của các từ này không nhất định.