Tế Hạ

《濟下》 jì xià

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Tế môn, Tế tông. Chỉ cho tông Lâm tế. (xt. Ngũ Gia Thất Tông).