Tất Giai Giải Thoát

《悉皆解脫》 xī jiē jiě tuō

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồng nghĩa: Tất Cánh giải thoát. Rốt ráo giải thoát, tức là hoàn toàn tự do, Tự Tại,cởibỏ hết mọi sự bó buộc, Mê Hoặc. Chỉ cho tâm tu hành thuần thục, hoặc biểu thị trạng thái tuyệt đối chân thực của tự thể vạn hữu. Cảnh Đức Truyền Đăng Lục quyển 3 (Đại 51, 222 trung) nói: Tất cảcácpháp thảy đều giải thoát, các ông phải tự Hộ Niệm, giáo hóa đời sau.