Tập Loại Trí Nhẫn

《集類智忍》 jí lèi zhì rěn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Samudaye ‘nvayajĩànakwànti#. Là một trong 8 nhẫn, 1 trong 16 tâm. (xt. Bát Nhẫn Bát Trí, Thập Lục Tâm, KiếnĐạo).