Tán Cung

《散供》 sàn gōng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tung rải các vật cúng để cúng dường Phật, như tung hoa, rải hoa gọi là Tán Hoa; tung rải gạo gọi là Tán mễ; tung rải giấy, tiền gọi là Tán chỉ, Tán Tiền,... Tung rải tiền bạc, tài vật để cúng người chết cũng được xếp vào Tán cúng. [X. phẩm Thỉnh vũ trong kinh Đại Phương Đẳng đại vân Q. 64.; kinh Bất Không quyên sách Đà La Ni Tự Tại vương chú Q.thượng].