Tán Cơ

《散機》 sàn jī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho Căn Cơ(người)có tâm thần Tán Loạn không thể tu Định Thiện. Cũng chỉ người thực hành bỏ ác tu thiện(Tán Thiện) trong cuộc sống ngày thường. (xt. Định Tán).