Tâm Thụ

《心受》 xīn shòu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Thân Thụ. Sự cảm nhận vui sướng hay buồn khổ do ý thức thứ 6, là 1 trong 2 thụ. (xt. Nhị Thụ, Cảm Tình).