Tam Ác Hạnh
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Phạm:Trìni duzcaritàni. Pàli: Tìni duccaritàni. Đối lại: Tam Diệu Hạnh. Chỉ cho tất cả Hành Vi Bất Thiện của 3 nghiệp thân, khẩu, ý.
1. Thân ác hạnh: Chỉ cho gia hạnh, căn bản, hậu khởi và tất cả Hành Vi Bất Thiện khác của Thân Nghiệp.
2. Ngữ ác hạnh: Chỉ cho gia hạnh, căn bản, hậu khởi và tất cả lời nói Bất Thiện khác của ngữ nghiệp.
3. Ý ác hạnh: Chỉ cho tất cả ý nghĩ Bất Thiện như tham, sân, Tà Kiến... [X. kinh Trường a hàm Q. 8.; luận Tập dị môn túc Q. 3.; luận Thuận chính lí Q. 40.; luận Câu xá Q. 16.].
1. Thân ác hạnh: Chỉ cho gia hạnh, căn bản, hậu khởi và tất cả Hành Vi Bất Thiện khác của Thân Nghiệp.
2. Ngữ ác hạnh: Chỉ cho gia hạnh, căn bản, hậu khởi và tất cả lời nói Bất Thiện khác của ngữ nghiệp.
3. Ý ác hạnh: Chỉ cho tất cả ý nghĩ Bất Thiện như tham, sân, Tà Kiến... [X. kinh Trường a hàm Q. 8.; luận Tập dị môn túc Q. 3.; luận Thuận chính lí Q. 40.; luận Câu xá Q. 16.].