Tà Định

《邪定》 xié dìng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Tà Định. Cũng gọi Tà thiền. Thiền định sai lầm. Theo phẩm Phân Biệt định trong luận Giải thoát đạo quyển 2 thì định có 2 loại: Tà Định và Chính định. Tà Định là thiền định sai lầm, không thể nào đạtđến trạng thái nhất định.
II. Tà Định. Gọi đủ: Tà Định Tụ. (xt. Tà Định Tụ).