Tà Dâm

《邪淫》 xié yín

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Kàma-mithyàcàra. Pàli:Kàmesu micchàcàra. Cũng gọi Dục tà hạnh. Hành Vi Dâm Dục bất chính, 1 trong 10 điều ác. Chỉ cho việc hành dâm với những người không phải là vợ hay chồng mình, hoặc vợ chồng hành dâm mà không đúng lúc, đúng chỗ, cũng là Tà Dâm. Theo kinh Bô lợi đa trong Trung a hàm quyển 50, kẻ Tà Dâm nhất định phải chịu ác báo ở đời này và đời sau. (xt. Dâm Giới).