Sơn Đầu

《山頭》 shān tóu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Sơn Đầu. Chỉ cho nghĩa trang, nơi chôn cất người chết.[X. điều Vong tăng bản trướng thức trong Sắc tu Bách trượng thanh qui Q. 7.].
II. Sơn Đầu. Cũng gọi Hóa đàn. Chỉ cho đài Niết Bàn, tức cái nền đặt quan tài. (xt. Hóa Đàn).