Sở Thạch

《楚石》 chǔ shí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

(1296-1370) Thiền Sư Trung Quốc, sống vào đời Nguyên, người ở Tượng Sơn, Minh Châu, họ Chu, tên Phạm Kì, tự Sở Thạch. Sư là Đệ Tử nối pháp của ngài Hạnh đoan ở Kính Sơn, Pháp Tôn đời thứ 20 dòng Nam Nhạc. Năm 16 tuổi, sư Thụ Giới Cụ Túc ở chùa Chiêu Khánh tại Hàng Châu. Về sau, sư đắc pháp nơi ngài Nguyên Tẩu Hạnh Đoan, lần lượt trụ trì các chùa Vĩnh tộ ở Thiên Ninh, chùa Bản Giác ở Gia Hưng và chùa Báo Quốc ở Hàng Châu. Năm Chí chính thứ 7 (1347) đời Nguyên, vua Thuận tông ban cho sư Danh Hiệu Phật Nhật Phổ Chiếu Tuệ Biện Thiền Sư. Năm Hồngvũ thứ 3 (1370), sư hét 1 tiếng rồi Thị Tịch, hưởng thọ 75 tuổi. có tác phẩm: Sở Thạch Phạm Kì Ngữ Lục 20 quyển. [X. Thích Thị Kê Cổ Lược tục tập Q. 2.; Nam Tống Nguyên Minh Thiền Lâm Tăng Bảo Truyện Q. 10.; Tăng tập tục Truyền Đăng lục Q. 4.]. (xt. Phạm Kì).