Sở Lập

《所立》 suǒ lì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Sở Lập. Phạn: Siddha. Hàm ý là được thành lập. [X. luận Câu xá Q. 1.].
II. Sở Lập. Tiếng dùng trong Nhân Minh. Trong đối luận Nhân Minh, Sở Lập là mệnh đề chủ trương mà người lập luận đưa ra và chờ chứng minh, tức là chi Tông trong 3 chi của luận thức Nhân Minh. Đối lại, chi Nhân (lí do) và chi Dụ (ví dụ) được dùng để Chứng Thành chi Tông có được xác lập hay không, thì gọi là Năng Lập. [X. Nhân Minh Nhập Chính Lí Luận Sớ Q.hạ; Nhân Minh Nhập Chính Lí Luận Ngộ Tha môn thiển thích (Trần đại tề)].