Sở Hoá

《所化》 suǒ huà

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạn: Vinìta. Đối lại: Năng Hóa. Chỉ cho đối tượng được giáo hóa. Trong 3 loại Thế Gian nêu trong Hoa Nghiêm Kinh Thám Huyền Kí quyển 7 thì Trí chínhgiác Thế Gian của Thập PhậtNăng Hóa, còn Chúng Sinh Thế Gian thì là sở hóa. [X. kinh Cầu giải trong Trung a hàm Q. 48.; phẩm Thí Dụ Kinh Pháp hoa Q. 2.; Phậtđịa kinh luận Q. 7.; luận Thi thiết Q. 6.]. (xt. Năng Sở).