Sở Biệt

《所別》 suǒ bié

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi: Hữu Pháp (Phạn: Dharmin), Tiền Trần, Thể, Tự tính. Tiếng dùng trong Nhân Minh. Bộ phận chủ yếu của chi Tông (mệnh đề) trong Tác Pháp 3 chi của Nhân Minh. Thông thường gọi là Tiền Trần, tương đương với chủ từ của mệnh đề trong Luận lí học phương Tây. Trong Luận lí Nhân Minh, danh từ Tiền Trần (danh từ trước) phải bao hàm ý nghĩa của danh từ Hậu Trần (danh từ sau), vìvậy, danh từ Tiền Trần của Tông còn được gọi là Hữu Pháp (có thuộc tính), danh từ Hậu trầncủaTông cũng gọi là Pháp (thuộc tính). Tiền Trần của Tông là thể,Hậu Trần là nghĩa. Như lập Tông Âm thanh là vô thường thì thể của Tiền Trần âm thanh là Hữu Pháp, Sở Biệt, còn nghĩa của Hậu Trần vô thường là pháp, Năng Biệt. [X. Nhân Minh Nhập Chính Lí Luận Sớ Q.thượng, phần đầu; Nhân Minh Luận sớ thụy nguyên kí Q. 2., 3]. (xt. Thể).