Sinh Pháp Nhị Không

《生法二空》 shēng fǎ èr kōng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Ngã pháp Nhị Không, Nhân Pháp Nhị Không, Nhân pháp Nhị Vô Ngã. Gọi tắt: Nhị Không, Nhị Vô Ngã. Chỉ cho Sinh KhôngPháp Không, tức thấu suốt được cái ta thường nhất và tự tính các pháp đều không, dứt trừ Ngã Chấp, Pháp Chấp mà chứng Ngã Không Chân NhưPháp Không Chân Như. Đây là pháp quán của Đại Thừa; còn Tiểu Thừa thì chỉ tu Sinh Không Quán thôi, nên không dễ gì đoạn trừ Pháp Chấp. [X. phẩm Quán Tà Kiến trong Trung Luận Q. 4.; chương Nhân Pháp Nhị Không trong Hoa Nghiêm Khổng Mục Chương Q. 3.; Bách pháp vấn đáp sao Q. 7.]. (xt. Nhân Pháp Nhị Không).