Sinh Khởi

《生起》 shēng qǐ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho Năng sinh và Sở sinh. Năng sinh làcáisinh ra, gọi là Nhân; Sở sinh là cái được sinh ra, gọi là Quả. Pháp hoa kinh Huyền Nghĩa quyển 1, thượng (Đại 33, 684 hạ) nói: Sinh Khởi nghĩa là cái sinh ra là sinh, cái được sinh là khởi.