Sinh Diệt Diệt Tị

《生滅滅巳》 shēng miè miè sì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Sinh Diệt diệt rồi. Nghĩa là đã xa lìa Thế Giới vô thường Sinh Diệt, đạt đến Niết Bàn vắng lặng Không Sinh không diệt. Kinh Đại Bát Niết Bàn (bản 3 quyển ) quyển hạ (Đại 1, 204 hạ) nói: Chư Hành vôthường; Thị Sinh Diệt pháp; Sinh Diệt diệt dĩ; Tịch Diệt Vi Lạc (Các hành vô thường; Là pháp Sinh Diệt; Sinh Diệt diệt rồi; Tịch Diệt là vui).