Sinh Báo

《生報》 shēng bào

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đời này tạo các nghiệp thiện, ác, đời sau chịu báo khổ, vui. Một trong 3 báo. (xt. Tam Báo).