Sấn Vật

《嚫物》 chèn wù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồng nghĩa: Sấn tư. Chỉ cho vật Bố Thí, hoặc đặc biệt chỉ cho vật Bố Thí cho chúng tăng. (xt. Đạt Sấn, Sấn).