Sấn Thí
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Sấn, Phạn: Dakwiịà. Pàli: Dakkhiịà. Hán dịch: Tài Thí, Thí tụng. Cũng gọi: Sấn. Sấn Thí là từ ghép chung tiếng Phạn và chữ Hán, nghĩa là Bố Thí. Điều Tôn túc thiên hóa trong Thiền uyển thanh qui quyển thượng (Vạn tục 111, 458 hạ) nói: Vào ngày Khởi Khám (động quan), bản viện tùy khả năng đặt trai soạn, Sấn Thí quí ở chỗ bình thường, không nên cầu kì; đến giờ, thỉnh 1 vị tôn túc nâng khám. (xt. Sấn).