Sai Lợi Ni Ca Thụ
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Sai lợi ni ca, Phạn: Kwiriịika. Hán dịch: Nghiên chi. Một loại cây hay tiết ra chất nước như sữa. [X. kinh Bản Hạnh tập Q. 32., 41].
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển