Quy Sơn

《歸山》 guī shān

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Qui Sơn. Cũng gọi Đại qui sơn. Tên núi ở phía Tây huyện Trường sa, tỉnh Hồ nam, Trung Quốc, là 1 nhánh của dãy Hành sơn, nơi đầu nguồn của dòng sông Qui. Núi này phần nhiều là đất bằng, nước nôi rất tiện lợi, vì thế người Xuất Gia từ xưa phần nhiều trồng trọt ở nơi này nên có tên là La hán điền (ruộng La hán). Ngài Linh Hựu đời Đường đã sống ở đây, người đời gọi ngài là Qui Sơn Thiền Sư. Khoảng năm Đại trung, ông Bùi Hưu tâu vua xin xây chùa Mật Ấn. Ngoài ra còn có các thắng cảnh như: Chùa Đồng Khánh, vườn Hoa quả, am Liên Hoa, nhà Quán âm...[X. Cổ kim đồ thư tập thành phương chức điển thứ 1202, 1210].
II. Qui Sơn. Cũng gọi Tiểu qui sơn. Núi ở phía đông huyện Lễ Lăng, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc. Trên núi có ngôi chùa Tiểu qui sơn do Thiền Sư Đại Duyên xây dựng vào đời Đường.
III. Qui Sơn. Chỉ cho Thiền Sư Qui sơn Linh Hựu, Sơ tổ của tông Qui ngưỡng. (xt. Qui Sơn Linh Hựu).