Phương Khẩu Thực
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Phương khẩu. Pàli: Disàmukha. Nghĩa đen là ngửa mặt trông ngóng 4 phương, nghĩa bóng là chỉ cho người Xuất Gia xu nịnh kẻ có quyền thế, giàu sang, đi khắp 4 phương, dùng lời khéo léo Mê Hoặc người khác để kiếm sống. Là 1 trong 4 thứ Tà Mệnh thực. [X. kinh Tạp a hàm Q. 18.; luận Đại trí độ Q. 3.]. (xt. Tứ Thực).