Phong Giới

《風界》 fēng jiè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm, Pàli:Vàyu-dhàtu. Cũng gọi Phong đại. Gió, 1 trong 4 nguyên tố tạo thành tất cả vật chất. Giới hàm có các nghĩa tự tính, Năng Trì, Sai Biệt... Gió có khả năng duy trì tự tính và tạo ra các sắc mà không thay đổi, cho nên gọi là Phong Giới. Gió lấy sự chuyển động làm tính và lấy việc giúp vạn vật tăng trưởng làm nghiệp. [X. luận Câu xá Q. 1.]. (xt. Tứ Đại).