Phong
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Phong. Gió, 1 trong 4 Đại Chủng: Đất, nước, lửa, gió.
II. Phong. Gió nói chung. Chẳng hạn như trong các thứ Trang Nghiêm ở cõi Cực Lạc có loại gió mát tự nhiên từ 8 hướng thổi đến, hoặc chỉ cho thứ gió có tính chất Thù Thắng.
III. Phong. Chỉ cho hơi thở và gió vô hình vận động trong Thân Thể người.
IV. Phong. Chỉ cho 8 cảnh Thế Gian làm lay động lòng người gọi là 8 thứ gió, đó là: Lợi, suy, khen, chê, tâng bốc, dèm pha, buồn và vui.(xt. Bát Phong).
II. Phong. Gió nói chung. Chẳng hạn như trong các thứ Trang Nghiêm ở cõi Cực Lạc có loại gió mát tự nhiên từ 8 hướng thổi đến, hoặc chỉ cho thứ gió có tính chất Thù Thắng.
III. Phong. Chỉ cho hơi thở và gió vô hình vận động trong Thân Thể người.
IV. Phong. Chỉ cho 8 cảnh Thế Gian làm lay động lòng người gọi là 8 thứ gió, đó là: Lợi, suy, khen, chê, tâng bốc, dèm pha, buồn và vui.(xt. Bát Phong).