Phi Thời Tương

《非時漿》 fēi shí jiāng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Loại nước được dùng ngoài giờ qui định, 1 trong 4 thứ Phi Thời Dược. Giới luật qui định tỉ khưu không được ăn Phi Thời, nhưng, nếu vì chữa bệnh thì được phép uống các loại nước như: Nước pha với bột đậu, bột gạo, với mật, đường phèn, hoặc nước trái cây...trong giờ Phi Thời. [X. luật Ngũ Phần Q. 5.; Tứ phần luật san phồn bổ khuyết hành sự sao Q. 2., phần cuối]. (xt. Tứ Dược).